Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
好
す
きな
人
ひと
なら
誰
だれ
にでもそれをあげなさい。
Hãy tặng nó cho bất kỳ ai mà bạn yêu thích.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
其れ
それ
đó; nó
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó