Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
の
子
こ
は、
動物
どうぶつ
園
えん
に
連
つ
れていってくれとせがんだ。
Cô gái đã nài nỉ được đưa đến sở thú.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
動物園
どうぶつえん
vườn thú
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
呉れる
くれる
cho; để cho
せがむ
nài nỉ
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái