Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
って、どうしてプレゼントに
弱
よわ
いんだ?
Tại sao phụ nữ lại yếu lòng trước quà tặng nhỉ?
Từ vựng:
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
プレゼント
quà tặng
弱い
よわい
yếu
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
弱
Nhược
yếu