Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夫
おっと
は
朝食
ちょうしょく
を
食
た
べながら
新聞
しんぶん
を
読
よ
みます。
Chồng tôi vừa ăn sáng vừa đọc báo.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
夫
おっと
chồng
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
食べる
たべる
ăn
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc