Dịch nghĩa:
夫は大抵8時には仕事に出かけます。
Chồng tôi thường đi làm lúc 8 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
時
Thời
thời gian; giờ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài