Dịch nghĩa:
太った男が浅い溝を飛び越えて、よろけた。
Người đàn ông béo nhảy qua một cái mương nông và lảo đảo.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
男
Nam
nam
浅
Thiển
nông; hời hợt
溝
Câu
rãnh; mương; cống; thoát nước; 10**32
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam