Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
予報
よほう
は
雨
あめ
が
降
ふ
るかどうかを
伝
つた
える。
Dự báo thời tiết thông báo liệu có mưa hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết; báo cáo thời tiết
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
伝える
つたえる
truyền đạt; báo cáo
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống