Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
がよければ、パーティーは、おもてでやります。
Nếu trời đẹp, bữa tiệc sẽ được tổ chức ngoài trời.
Từ vựng:
天気
てんき
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
パーティー
bữa tiệc
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí