Dịch nghĩa:
大家族を養うには、彼の収入はあまりにも少なすぎる。
Thu nhập của anh ấy quá ít để nuôi một gia đình lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
少
Thiếu
ít