Dịch nghĩa:

Đa số giới trẻ không biết sợ chiến tranh.

Hán tự:

Đại lớn; to
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Số số; sức mạnh
Nhược trẻ; nếu
Giả người
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khủng sợ hãi
Phố đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
Tri biết; trí tuệ