Dịch nghĩa:
大の男がいちいちゴキブリやクモを見て悲鳴を上げないの!
Đàn ông to con mà cứ thấy gián hay nhện là hét lên à!
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
男
Nam
nam
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
鳴
Minh
hót; kêu; vang
上
Thượng
trên