Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
10時
じゅうじ
以後
いご
に
人
ひと
に
電話
でんわ
するには
避
さ
けるべきだ。
Nên tránh gọi điện cho người khác sau 10 giờ tối.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
以後
いご
sau đây; từ bây giờ; từ nay về sau
人
ひと
người; ai đó
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
避ける
さける
tránh (tiếp xúc vật lý)
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
時
Thời
thời gian; giờ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
人
Nhân
người
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa