Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
はスタジオの
電気
でんき
をつけないんだ。
Tôi không bật đèn studio vào ban đêm.
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
スタジオ
phòng thu
電気
でんき
điện
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí