Dịch nghĩa:
多くのヨーロッパ人が毎年エジプトを訪れる。
Nhiều người châu Âu đến thăm Ai Cập hàng năm.
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn