Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外出
がいしゅつ
をしないで
宿題
しゅくだい
をしなければならない。
Tôi phải ở nhà làm bài tập mà không được ra ngoài.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài