Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夕食
ゆうしょく
を
食
た
べながらこのことについて
話
はな
しませんか。
Chúng ta có thể nói chuyện về điều này trong bữa tối không?
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
夕食
ゆうしょく
bữa tối
食べる
たべる
ăn
此の
この
này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện