Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏
なつ
が
始
はじ
まる
前
まえ
にこれらの
種
たね
をまきなさい。
Hãy gieo hạt trước khi mùa hè bắt đầu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
此れ
これ
cái này
種
たね
hạt giống
為さる
なさる
làm
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
始
Thí
bắt đầu
前
Tiền
phía trước; trước
種
Chủng
loài; giống; hạt giống