Dịch nghĩa:
地震に気付かずぐうすか寝ていられるなんて信じられない。
Thật không thể tin nổi là có thể ngủ một giấc ngon lành mà không hề hay biết có động đất.
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
信
Tín
niềm tin; sự thật