Dịch nghĩa:
地球は水があるという点でほかの惑星と違う。
Điểm khác biệt của Trái Đất so với các hành tinh khác là có nước.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
水
Thủy
nước
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
星
Tinh
ngôi sao; dấu
違
Vi
khác biệt; khác