Dịch nghĩa:

Chính phủ độc tài thường xuyên bỏ tù những đối thủ chính trị.

Hán tự:

Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Chánh chính trị; chính phủ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Địch kẻ thù; đối thủ
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Ngục nhà tù; nhà giam