Dịch nghĩa:

Thực phẩm trông như sản phẩm trong nước, nhưng thực tế lại là hàng nhập ngoại đang tràn lan.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Sản sản phẩm; sinh
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thực thực tế; hạt
Ngoại bên ngoài
Thực ăn; thực phẩm
Phiếm tràn ra; rộng
Lạm quá mức; tràn; lan rộng