外国産 [Ngoại Quốc Sản]

がいこくさん

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

sản phẩm ngoại; sản xuất ở nước ngoài

JP: このバターは国産こくさんひんだが、外国がいこくさんとくらべてすこしもおとらない。

VI: Loại bơ này là sản phẩm trong nước, nhưng không hề kém cạnh so với hàng ngoại nhập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国産こくさんひんのようにえて、じつ外国がいこくさんという食品しょくひんが、氾濫はんらんしている。
Thực phẩm trông như sản phẩm trong nước, nhưng thực tế lại là hàng nhập ngoại đang tràn lan.