Dịch nghĩa:

Tứ tự là những cụm từ gồm bốn chữ.

Hán tự:

Tứ bốn
Tự chữ; từ
Thục chín; trưởng thành
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)