Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
噂
うわさ
だと
彼
かれ
らはオーストラリアにいくそうです。
Nghe đồn họ sẽ đi Úc.
Từ vựng:
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
彼
かれ
anh ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
そう
có vẻ
Hán tự:
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó