Dịch nghĩa:

Cãi nhau hay la hét cũng chẳng giải quyết được gì đâu.

Hán tự:

Huyên ồn ào; náo nhiệt
Hoa ồn ào
Hoán kêu; gọi; triệu tập
Tán rải; tiêu tán
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm