Dịch nghĩa:
喉が痛い時って、やたらと冷たいものが欲しくならない?
Khi bị đau họng, bạn có thèm đồ lạnh không?
Từ vựng:
Hán tự:
喉
Hầu
họng; giọng nói
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
時
Thời
thời gian; giờ
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
欲
Dục
khao khát; tham lam