Dịch nghĩa:
品物が少ないときには売り手が有利だ。
Khi hàng hóa ít, người bán có lợi thế.
Từ vựng:
Hán tự:
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
少
Thiếu
ít
売
Mại
bán
手
Thủ
tay
有
Hữu
sở hữu; có
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích