Dịch nghĩa:

Chỉ dùng câu phủ định mãi cũng không thể phát triển được đâu.

Hán tự:

Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
使
Sử sử dụng; sứ giả
Nhân người
Thân mở rộng; kéo dài