Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
否
いな
でも
応
応
でも、お
前
まえ
は
行
い
かなきゃいけないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải đi đấy.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
否
いな
không
応
おう
đồng ý; tán thành
お前
おまえ
bạn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
前
Tiền
phía trước; trước
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng