Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
髪
かみ
の
毛
け
を
刈
か
ってもらったほうがいい。
Bạn nên cắt tóc.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
髪の毛
かみのけ
tóc (trên đầu); (một) sợi tóc
刈る
かる
cắt (cỏ, tóc, v.v.); gặt; thu hoạch
貰う
もらう
nhận; lấy
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
髪
Phát
tóc đầu
毛
Mao
lông; tóc
刈
Ngải
gặt; cắt; tỉa