Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
自分
じぶん
のためになるような
書物
しょもつ
を
読
よ
むべきだ。
Bạn nên đọc những sách có ích cho bản thân.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
自分
じぶん
bản thân
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
書物
しょもつ
sách
読む
よむ
đọc
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
書
Thư
viết
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
読
Độc
đọc