Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
他人
たにん
の
援助
えんじょ
に
頼
たよ
ってはいけない。
Cậu không nên dựa dẫm vào sự giúp đỡ của người khác.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
他人
たにん
người khác
援助
えんじょ
hỗ trợ; viện trợ
頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu