Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
両親
りょうしん
に
対
たい
してもっと
思
おも
いやりの
心
こころ
を
持
も
つべきです。
Cậu nên có lòng trắc ẩn hơn với bố mẹ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
対する
たいする
đối mặt
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
思
Tư
nghĩ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
持
Trì
cầm; giữ