Dịch nghĩa:
君はどうしてそんなにうまい言い訳を思いついたのですか。
Làm sao cậu nghĩ ra được lý do hay đến thế?
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
言
Ngôn
nói; từ
訳
Dịch
dịch; lý do
思
Tư
nghĩ