Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はただ
僕
ぼく
の
指示
しじ
に
従
したが
えばいいのだ。
Cậu chỉ cần làm theo chỉ dẫn của tôi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
只
ただ
bình thường; thông thường
僕
ぼく
tôi
指示
しじ
chỉ dẫn; biểu thị; chỉ định
従う
したがう
tuân theo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc