Dịch nghĩa:

Anh có đồng ý với đề án đó không ?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh