Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はその
事
こと
について
彼女
かのじょ
に
謝
あやま
るべきだ。
Bạn nên xin lỗi cô ấy về chuyện đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
事
こと
sự việc; điều
彼女
かのじょ
cô ấy
謝る
あやまる
xin lỗi
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn