Dịch nghĩa:

Bạn nên đến sớm để anh ấy có thể xem qua bản thảo bài nói của bạn trước khi bạn thuyết trình.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tiền phía trước; trước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tảo sớm; nhanh