Dịch nghĩa:
君の新しい電話番号を手帳にかきとめさせてくれ。
Cho tôi ghi số điện thoại mới của cậu vào sổ tay nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
新
Tân
mới
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
手
Thủ
tay
帳
Trướng
sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều