Dịch nghĩa:

Tính cách của cậu giống bố hay mẹ cậu hơn?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Tính giới tính; bản chất
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Thân cha mẹ; thân mật
Tự giống; tương tự