Dịch nghĩa:
君のおじさんは外国においでですか。
Chú bạn có đang ở nước ngoài không?
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia