Dịch nghĩa:
君たち二人はいつどこで出逢ったの?
Hai người đã gặp nhau khi nào và ở đâu?
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
逢
Phùng
gặp gỡ; hẹn hò; cuộc hẹn