Dịch nghĩa:

Tôi phản đối việc anh đi chơi với anh ấy.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhất một
Tự dây; khởi đầu
Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh