Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がいないとどんなに
寂
さび
しい
事
こと
だろう。
Không có em, biết buồn nhường nào.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
どんな
loại gì; kiểu gì
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh
事
Sự
sự việc; lý do