Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同
おな
じ
事
こと
を、いつまでも、しゃべっていては、
単調
たんちょう
になる。
Nếu cứ nói mãi một điều, cuộc trò chuyện sẽ trở nên nhàm chán.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
事
こと
sự việc; điều
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
単調
たんちょう
đơn điệu; buồn tẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
事
Sự
sự việc; lý do
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải