Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
各人
かくじん
が1
票
ひょう
ずつを
投
とう
じなければならない。
Mỗi người phải bỏ phiếu một lần.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
各人
かくじん
mỗi người
票
ひょう
phiếu bầu; lá phiếu
投ずる
とうずる
ném; bỏ phiếu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
各
Các
mỗi; từng
人
Nhân
người
票
Phiếu
phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ