Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
口数
くちかず
が
少
すく
ないほど、
訂正
ていせい
も
早
はや
くできる。
Càng ít lời thì càng sửa chữa nhanh chóng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
口数
くちかず
số từ một người nói
少ない
すくない
ít; hiếm
訂正
ていせい
sửa đổi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
数
Số
số; sức mạnh
少
Thiếu
ít
訂
Đính
sửa đổi; sửa chữa; quyết định
正
Chính
chính xác; công bằng
早
Tảo
sớm; nhanh