Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
口
くち
に
物
もの
を
入
い
れたままで、
話
はな
すのはやめなさい。
Hãy ngừng nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
口
くち
miệng
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
入れる
いれる
đưa vào
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
入
Nhập
vào; chèn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện