Dịch nghĩa:
友達が多いという点で、ナンシーは幸せだ。
Nancy cảm thấy hạnh phúc vì có nhiều bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn