Dịch nghĩa:

Có sự khác biệt tinh tế về màu sắc giữa bản gốc và bản sao.

Hán tự:

Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phức bản sao; kép; hợp chất; nhiều
Chế sản xuất
Sắc màu sắc
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Vi tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
Diệu tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường